Chi tiết tin tức

Ngày 12/07/2016 00:00:00
Thông tin giá thị trường trong nước một số mặt hàng tiêu dùng chủ yếu tháng 06 năm 2016

                                        GIÁ THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC MỘT SỐ MẶT HÀNG CHỦ YẾU

                                                                             (Tháng 06/2016)


Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Tháng

Tăng, giảm

Ghi chú

5

6

Mức

%

1

2

3

4

5

6=5-4

7=6/4*100

8

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1.001

Thóc tẻ thường

đ/kg

6.300

6.500

200

3,17

 

1.002

Gạo tẻ thường

"

10.500

10.500

0

0,00

 

1.003

Gạo tấm thơm, nàng hương

"

16.000

16.000

0

0,00

 

1.004

Thịt lợn thăn

"

85.000

85.000

0

0,00

 

1.005

Thịt lơn mông sấn

"

80.000

80.000

0

0,00

 

1.006

Thịt bò thăn loại I

"

250.000

250.000

0

0,00

 

1.007

Gà công nghiệp làm sẳn

"

45.000

45.000

0

0,00

 

1.008

Gà ta còn sống

"

100.000

100.000

0

0,00

 

1.009

Cá lóc đồng

"

150.000

150.000

0

0,00

 

1.010

Cá chép

"

50.000

50.000

0

0,00

 

1.011

Cá biển loại 4

"

40.000

40.000

0

0,00

 

1.012

Cá thu

"

205.000

205.000

0

0,00

 

1.013

Giò lụa

"

140.000

140.000

0

0,00

 

1.014

Rau bắp cải

"

10.000

12.000

2.000

20,00

 

1.015

Bí xanh

"

10.000

10.000

0

0,00

 

1.016

Cà chua

"

12.000

12.000

0

0,00

 

1.017

Dầu ăn thực vật ( Symply)

đ/lít

43.000

43.000

0

0,00

 

1.018

Muối hạt

đ/kg

4.000

4.500

500

12,50

 

1.019

Đường RE

"

20.000

20.000

0

0,00

 

1.020

Sữa DIELAC ( 400g)

đ/hộp

118.000

118.000

0

0,00

 

1.021

Bia chai SG đỏ

đ/két

155.000

155.000

0

0,00

 

1.022

Bia lon 333

đ/thùng

220.000

220.000

0

0,00

 

1.023

Cocacola chai 300ml

đ/két

67.000

67.000

0

0,00

 

1.024

7 up lon

đ/thùng

165.000

165.000

0

0,00

 

1.025

Rượu vang nội chai

đ/chai 750ml

75.000

75.000

0

0,00

 

1.026

Thuốc cảm panadol xanh

đ/vĩ

9.000

9.000

0

0,00

Vĩ 10 viên

1.027

Thuốc Ampi nội 500mg

đ/vĩ

7.000

7.000

0

0,00

Vĩ 10 viên

1.028

Thuốc thú y (Enrofloxacin)

đ/chai

92.000

92.000

0

0,00

 

1.029

Thuốc bảo vệ thực vật (anvil)

đ/chai

25.000

25.000

0

0,00

Chai 100ml

1.030

Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN

đ/kg

14.000

14.000

0

0,00

Gà thịt

1.031

Lốp xe máy nội loại I (Honda)

đ/chiếc

170.000

170.000

0

0,00

 

1.032

Tivi 21'LG ( LG Slimfit 21FS6)

ngàn đ/chiếc

2.250

2.250

0

0,00

 

1.033

Tủ lạnh 150l 2 cửa (TOSHIBA)

"

4.400

4.400

0

0,00

 

1.034

Phân Ure

đ/kg

8.000

9.000

1.000

12,50

 

1.035

Phân DAP

"

12.200

12.200

0

0,00

 

1.036

Xi măng PCB 40 Hà Tiên

đ/bao

88.500

88.500

0

0,00

 

1.037

Thép xây dựng phi 6- 8

"

13.900

13.900

0

0,00

 

1.038

Ống nhựa phi 90 x 2,9 mm

đ/mét

50.000

50.000

0

0,00

Bình Minh, dài 4m

1.039

Ống nhựa phi 21 x 1,6 mm

đ/mét

6.500

6.500

0

0,00

Bình Minh, dài 4m

1.040

Xăng 92

đ/lít

20.430

20.710

280

1,37

 

1.041

Dầu hỏa

"

15.750

15.090

-660

-4,19

 

1.042

Diêden (DO- 0,25S)

"

16.330

16.020

-310

-1,90

 

1.043

Gas Petro ( VN, SG)

đ/kg

303.000

289.000

-14.000

-4,62

Bình 12kg

1.044

Cước ô tô liên tỉnh

đ/vé

97.000

97.000

0

0,00

VL - TPHCM

1.045

Cước Taxi

đ/km

10.500

10.500

0

0,00

800m đầu

1.046

Cước xe buýt

đ/vé

17.000

17.000

0

0,00

VL- Vũng Liêm

1.047

Công may quần âu nam/nữ

đ/chiếc

110.000

110.000

0

0,00

 

1.048

Trông giữ xe máy

đ/lần/chiếc

3.000

3.000

0

0,00

 

1.049

Vàng 99,9% ( vàng trang sức)

ngàn đ/chỉ

3.190

3.140

-50

-1,57

Giá bán

1.050

Đôla Mỹ (NHTM)

đ/USD

21.835

21.835

0

0,00

Giá bán

1.051

Euro (NHTM)

đ/Euro

24.358

24.459

101

0,41

Giá bán

2

Giá mua nông sản

 

 

 

 

 

 

2.001

Thóc tẻ thường

đ/kg

5.200

5.050

-150

-2,88

 

2.002

Gạo NL loại 1

"

6.500

6.200

-300

-4,62

 

2.003

Gạo NL loại 2

"

6.200

6.100

-100

-1,61

 

2.004

Gạo TP XK 5% tấm

"

7.450

7.200

-250

-3,36

 

2.005

Gạo TP XK 25% tấm

"

7.000

6.800

-200

-2,86

 

2.006

Cá Tra

"

26.000

25.000

-1.000

-3,85

 


 

Các tin khác

Trang thông  tin điện tử sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long

Người chịu trách nhiệm chính: Bà Lê Thị Nhung - Giám đốc
Trụ sở: Số 04 Hưng Đạo Vương, Phường 1, Tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
ĐT: 070.3822211  Fax: 070.3825511  - Email: staichinh@vinhlong.gov.vn