Chi tiết tin tức

Ngày 17/05/2017 00:00:00
Thông tin giá thị trường trong nước một số mặt hàng tiêu dùng chủ yếu tháng 04 năm 2017

 GIÁ THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC MỘT SỐ MẶT HÀNG TIÊU DÙNG CHỦ YẾU                                      
                                           (Tháng 4/2017)

 

 

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ
trước

Giá kỳ
này

Tăng, giảm

Ghi chú

Mức

%

1

2

3

4

5

6=5-4

7=6/4

8

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1.001

Thóc tẻ thường

đ/kg

6.500

6.500

0

0,00

 

1.002

Gạo tẻ thường

"

10.500

10.500

0

0,00

 

1.003

Gạo tấm thơm, nàng hương

"

16.000

16.000

0

0,00

 

1.004

Thịt lợn thăn

"

77.000

72.500

-4.500

-5,84

 

1.005

Thịt lơn mông sấn

"

72.000

67.500

-4.500

-6,25

 

1.006

Thịt bò thăn loại I

"

240.000

240.000

0

0,00

 

1.007

Gà công nghiệp làm sẵn

"

45.000

50.000

5.000

11,11

 

1.008

Gà ta còn sống

"

95.000

92.000

-3.000

-3,16

 

1.009

Cá lóc đồng

"

160.000

150.000

-10.000

-6,25

 

1.010

Cá chép

"

60.000

60.000

0

0,00

 

1.011

Cá biển loại 4

"

45.000

45.000

0

0,00

 

1.012

Cá thu

"

200.000

200.000

0

0,00

 

1.013

Giò lụa

"

140.000

140.000

0

0,00

 

1.014

Rau bắp cải

"

10.000

10.000

0

0,00

 

1.015

Bí xanh

"

10.000

10.000

0

0,00

 

1.016

Cà chua

"

16.000

15.000

-1.000

-6,25

 

1.017

Dầu ăn thực vật (Symply)

đ/lít

43.500

43.500

0

0,00

 

1.018

Muối hạt

đ/kg

5.000

5.000

0

0,00

 

1.019

Đường RE

"

20.000

20.000

0

0,00

 

1.020

Sữa DIELAC ( 400g)

đ/hộp

118.000

118.000

0

0,00

 

1.021

Bia chai SG đỏ

đ/két

145.000

150.000

5.000

3,45

 

1.022

Bia lon 333

đ/thùng

225.000

225.000

0

0,00

 

1.023

Cocacola lon

đ/thùng

185.000

185.000

0

0,00

 

1.024

7 up lon

đ/thùng

175.000

180.000

5.000

2,86

 

1.025

Rượu vang nội chai

đ/chai 750ml

82.500

87.000

4.500

5,45

 

1.026

Thuốc cảm panadol xanh

đ/vĩ

10.000

10.000

0

0,00

Vĩ 10 viên

1.027

Thuốc Ampi nội 500mg

đ/vĩ

7.000

7.000

0

0,00

Vĩ 10 viên

1.028

Thuốc thú y (Enrofloxacin)

đ/chai

64.000

64.000

0

0,00

Chai 100ml

1.029

Thuốc bảo vệ thực vật (anvil)

đ/chai

26.000

26.000

0

0,00

Chai 100ml

1.030

Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN

đ/kg

12.000

12.000

0

0,00

Gà thịt

1.031

Lốp xe máy nội loại I (Honda)

đ/chiếc

170.000

170.000

0

0,00

 

1.032

Tivi 21'LG ( LG Slimfit 21FS6)

ngàn đ/chiếc

2.250

2.250

0

0,00

 

1.033

Tủ lạnh 150l 2 cửa (TOSHIBA)

"

4.400

4.400

0

0,00

 

1.034

Phân Ure

đ/kg

8.300

7.650

-650

-7,83

 

1.035

Phân DAP

"

10.750

10.750

0

0,00

 

1.036

Xi măng PCB 40

đ/bao

78.000

78.000

0

0,00

Hà Tiên đa dụng

1.037

Thép xây dựng phi 6- 8

"

13.850

13.500

-350

-2,53

Miền Nam

1.038

Ống nhựa phi 90 x 2,9 mm

đ/mét

50.000

50.000

0

0,00

Bình Minh, dài 4m

1.039

Ống nhựa phi 21 x 1,6 mm

đ/mét

6.500

6.500

0

0,00

Bình Minh, dài 4m

1.040

Xăng 92

đ/lít

17.310

17.580

270

1,56

 

1.041

Dầu hỏa

"

12.170

12.330

160

1,31

 

1.042

Diêden (DO- 0,05S)

"

13.830

13.810

-20

-0,14

 

1.043

Gas Petro ( VN, SG)

đ/kg

335.000

310.000

-25.000

-7,46

 

1.044

Cước ô tô liên tỉnh

đ/vé

91.000

91.000

0

0,00

VL - TPHCM

1.045

Cước Taxi

đ/km

10.500

10.500

0

0,00

800m đầu

1.046

Cước xe buýt

đ/vé

17.000

17.000

0

0,00

Vĩnh Long- Vũng Liêm

1.047

Công may quần âu nam/nữ

đ/chiếc

120.000

120.000

0

0,00

 

1.048

Trông giữ xe máy

đ/lần/chiếc

3.000

3.000

0

0,00

 

1.049

Vàng 99,9% ( vàng trang sức)

ngàn đ/chỉ

3.420

3.490

70

2,05

Giá bán

1.050

Đôla Mỹ (NHTM)

đ/USD

22.820

22.745

-75

-0,33

Giá bán

1.051

Euro (NHTM)

đ/Euro

24.671

24.774

103

0,42

Giá bán

2

Giá mua nông sản

 

 

 

 

 

 

2.001

Thóc tẻ thường

đ/kg

5.500

5.600

100

1,82

 

2.002

Gạo NL loại 1

"

7.100

7.200

100

1,41

 

2.003

Gạo NL loại 2

"

6.900

7.000

100

1,45

 

2.004

Gạo TP XK 5% tấm

"

7.800

7.900

100

1,28

 

2.005

Gạo TP XK 25% tấm

"

7.450

7.500

50

0,67

 

2.006

Cá Tra

"

28.000

30.000

2.000

7,14

 

Các tin khác

Trang thông  tin điện tử sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long

Người chịu trách nhiệm chính: Bà Lê Thị Nhung - Giám đốc
Trụ sở: Số 04 Hưng Đạo Vương, Phường 1, Tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
ĐT: 070.3822211  Fax: 070.3825511  - Email: staichinh@vinhlong.gov.vn