Chi tiết tin tức

Ngày 19/03/2018 00:00:00
Thông tin giá thị trường trong nước một số mặt hàng tiêu dùng chủ yếu tháng 02 năm 2018
                            GIÁ THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC MỘT SỐ MẶT HÀNG TIÊU DÙNG CHỦ YẾU                                      
                                                             (Tháng 02/2018)

 

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ
trước

Giá kỳ
này

Tăng, giảm

Ghi chú

Mức

%

1

2

3

4

5

6=5-4

7=6/4

8

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1.001

Thóc tẻ thường

đ/kg

7.000

7.000

0

0,00

 

1.002

Gạo tẻ thường

"

11.000

11.000

0

0,00

 

1.003

Gạo tấm thơm, nàng hương

"

16.000

16.000

0

0,00

 

1.004

Thịt lợn thăn

"

65.000

70.000

5.000

7,69

 

1.005

Thịt lơn mông sấn

"

60.000

65.000

5.000

8,33

 

1.006

Thịt bò thăn loại I

"

240.000

240.000

0

0,00

 

1.007

Gà công nghiệp làm sẵn

"

48.000

48.000

0

0,00

 

1.008

Gà ta còn sống

"

100.000

110.000

10.000

10,00

 

1.009

Cá lóc đồng

"

140.000

140.000

0

0,00

 

1.010

Cá chép

"

60.000

60.000

0

0,00

 

1.011

Cá biển loại 4

"

55.000

55.000

0

0,00

 

1.012

Cá thu

"

200.000

200.000

0

0,00

 

1.013

Giò lụa

"

140.000

140.000

0

0,00

 

1.014

Rau bắp cải

"

15.000

15.000

0

0,00

 

1.015

Bí xanh

"

12.000

20.000

8.000

66,67

 

1.016

Cà chua

"

16.000

20.000

4.000

25,00

 

1.017

Dầu ăn thực vật (Symply)

đ/lít

43.000

43.500

500

1,16

 

1.018

Muối hạt

đ/kg

5.000

5.000

0

0,00

 

1.019

Đường RE

"

21.000

21.000

0

0,00

 

1.020

Sữa DIELAC ( 400g)

đ/hộp

116.000

116.000

0

0,00

 

1.021

Bia chai SG đỏ

đ/két

155.000

160.000

5.000

3,23

 

1.022

Bia lon 333

đ/thùng

230.000

230.000

0

0,00

 

1.023

Cocacola lon

đ/thùng

180.000

185.000

5.000

2,78

 

1.024

7 up lon

đ/thùng

170.000

170.000

0

0,00

 

1.025

Rượu vang nội chai

đ/chai 750ml

87.000

87.000

0

0,00

 

1.026

Thuốc cảm panadol xanh

đ/vĩ

10.000

10.000

0

0,00

Vĩ 10 viên

1.027

Thuốc Ampi nội 500mg

đ/vĩ

7.000

7.000

0

0,00

Vĩ 10 viên

1.028

Thuốc thú y (Enrofloxacin)

đ/chai

64.000

64.000

0

0,00

Chai 100ml

1.029

Thuốc bảo vệ thực vật (anvil)

đ/chai

26.000

26.000

0

0,00

Chai 100ml

1.030

Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN

đ/kg

12.000

12.000

0

0,00

Gà thịt

1.031

Lốp xe máy nội loại I (Honda)

đ/chiếc

170.000

170.000

0

0,00

 

1.032

Tivi 21'LG ( LG Slimfit 21FS6)

ngàn đ/chiếc

2.250

2.250

0

0,00

 

1.033

Tủ lạnh 150l 2 cửa (TOSHIBA)

"

4.400

4.400

0

0,00

 

1.034

Phân Ure

đ/kg

7.750

7.750

0

0,00

 

1.035

Phân DAP

"

13.750

13.750

0

0,00

 

1.036

Xi măng PCB 40

đ/bao

75.000

75.000

0

0,00

Hà Tiên đa dụng

1.037

Thép xây dựng phi 6- 8

"

15.350

15.350

0

0,00

Miền Nam

1.038

Ống nhựa phi 90 x 2,9 mm

đ/mét

50.000

50.000

0

0,00

Bình Minh, dài 4m

1.039

Ống nhựa phi 21 x 1,6 mm

đ/mét

6.500

6.500

0

0,00

Bình Minh, dài 4m

1.040

Xăng 92

đ/lít

18.670

18.340

-330

-1,77

Xăng sinh học E5

1.041

Dầu hỏa

"

14.560

14.560

0

0,00

 

1.042

Diêden (DO- 0,05S)

"

15.950

15.710

-240

-1,50

 

1.043

Gas Petro ( VN, SG)

đ/kg

345.000

325.000

-20.000

-5,80

 

1.044

Cước ô tô liên tỉnh

đ/vé

98.000

98.000

0

0,00

VL - TPHCM

1.045

Cước Taxi

đ/km

10.500

10.500

0

0,00

800m đầu

1.046

Cước xe buýt

đ/vé

17.000

17.000

0

0,00

Vĩnh Long- Vũng Liêm

1.047

Công may quần âu nam/nữ

đ/chiếc

130.000

130.000

0

0,00

 

1.048

Trông giữ xe máy

đ/lần/chiếc

3.000

3.000

0

0,00

 

1.049

Vàng 99,9% ( vàng trang sức)

ngàn đ/chỉ

3.650

3.690

40

1,10

Giá bán

1.050

Đôla Mỹ (NHTM)

đ/USD

22.745

22.765

20

0,09

Giá bán

1.051

Euro (NHTM)

đ/Euro

28.007,95

28.159

151,05

0,54

Giá bán

2

Giá mua nông sản

 

 

 

 

 

 

2.001

Thóc tẻ thường

đ/kg

6.000

6.100

100

1,67

 

2.002

Gạo NL loại 1

"

7.600

7.600

0

0,00

 

2.003

Gạo NL loại 2

"

7.350

7.400

50

0,68

 

2.004

Gạo TP XK 5% tấm

"

9.000

9.000

0

0,00

 

2.005

Gạo TP XK 25% tấm

"

8.200

8.300

100

1,22

 

2.006

Cá Tra

"

30.000

30.000

0

0,00

 

Các tin khác

Ảnh liên kết

 
 
 
 

Thời tiết - Giá vàng

Trang thông  tin điện tử sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long

Người chịu trách nhiệm chính: Bà Lê Thị Nhung - Giám đốc
Trụ sở: Số 04 Hưng Đạo Vương, Phường 1, Tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
ĐT: 070.3822211  Fax: 070.3825511  - Email: staichinh@vinhlong.gov.vn