Chi tiết TTHC

Tên thủ tục hành chính: Quyết định giá thuộc thẩm quyền của Sở Tài chính
Tên cơ quan:
Tên lĩnh vực: Lĩnh vực giá
Nội dung:

Trình tự thực hiện

* Bước 1: Hồ sơ tài liệu được chuyển từ hồ sơ Hiệp thương giá không thỏa thuận được giá thống nhất của bên mua và bên bán.

* Bước 2: Chuyên viên được phân công căn cứ nội dung cuộc họp hiệp thương giá giữa bên mua và bên bán:

So sánh với giá hàng hóa, dịch vụ tương tự trên thị trường;

Tác động của mức giá mới đến hiệu quả sản xuất, kinh doanh, việc thực hiện nghĩa vụ đối với ngân sách nhà nước, khả năng chấp nhận của người tiêu dùng;

Những vấn đề mà bên mua chưa thống nhất với bên bán, lập luận của bên mua về những vấn đề chưa thống nhất;

* Bước 3:  Chuyên viên đề xuất mức giá tạm thời do việc hiệp thương giá giữa 2 bên không thống nhất;

Tham mưu lãnh đạo ban hành quyết định giá tạm thời cho bên mua và bên bán thực hiện; mức giá tạm thời có hiệu lực thi hành không quá 06 tháng.

*Bước 4:  Nhận quyết định giá tạm thời tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trao trả kết quả (số 4 Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long)

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ 7 giờ đến 11 giờ và từ 13 giờ đến 17 giờ, các ngày từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy định).

- Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (Đơn vị nhận: Văn phòng - Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: số 4 đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).

- Thành phần, số lượng hồ sơ: (hồ sơ kèm theo Quyết định là hồ sơ Hiệp thương giá theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư 56/2014/TT- BTC)

a. Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Văn bản đề nghị hiệp thương giá của bên mua hoặc bên bán hoặc cả hai bên mua và bên bán; hoặc văn bản chỉ đạo yêu cầu hiệp thương giá của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa, dịch vụ cần hiệp thương giá;

2. Phương án giá hiệp thương:

- Bên bán đề nghị hiệp thương giá thì bên bán thực hiện lập phương án giá hiệp thương gửi cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá giải trình những nội dung sau:

+ Tình hình sản xuất, tiêu thụ, xuất nhập khẩu, cung cầu của hàng hóa, dịch vụ;

+ Phân tích mức giá đề nghị hiệp thương: so sánh với giá hàng hóa, dịch vụ tương tự trên thị trường; các căn cứ tính giá; lập bảng chi tiết các yếu tố hình thành giá, phân tích thuyết minh cơ cấu tính giá (có phân tích, so sánh với các yếu tố hình thành giá trước khi được yêu cầu hoặc đề nghị hiệp thương giá; nêu rõ nguyên nhân tăng, giảm); phân tích tác động của mức giá mới đến hiệu quả sản xuất, kinh doanh; thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp và việc thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước;

+ Những vấn đề mà bên bán chưa thống nhất được với bên mua, lập luận của bên bán về những vấn đề chưa thống nhất; đề xuất mức giá hiệp thương;

+ Các kiến nghị (nếu có);

- Bên mua đề nghị hiệp thương giá thì bên mua thực hiện lập phương án giá hiệp thương gửi cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá giải trình những nội dung sau:

+ Lập bảng chi tiết các yếu tố hình thành giá của hàng hóa, dịch vụ do mình sản xuất ra tính theo giá đầu vào mới mà bên mua dự kiến đề nghị mua và bảng chi tiết các yếu tố hình thành giá nếu bên mua phải mua theo giá dự kiến của bên bán. Thuyết minh cơ cấu tính giá (có phân tích, so sánh với mức giá đầu vào trước khi được yêu cầu hoặc đề nghị hiệp thương giá);

+ So sánh với giá hàng hóa, dịch vụ tương tự trên thị trường;

+ Phân tích tác động của mức giá mới đến hiệu quả sản xuất, kinh doanh, việc thực hiện nghĩa vụ đối với ngân sách nhà nước, khả năng chấp nhận của người tiêu dùng;

+ Những vấn đề mà bên mua chưa thống nhất với bên bán, lập luận của bên mua về những vấn đề chưa thống nhất; đề xuất mức giá hiệp thương;

+ Các kiến nghị khác (nếu có);

3. Biên bản cuộc họp Hiệp thương giá kết quả không thống nhất giá giữa bên mua và bên bán.

b. Số lượng hồ sơ: Hồ sơ hiệp thương giá được lập thành  03 bộ (Sở Tài chính 01 bộ, bên mua 01 bộ, bên bán 01 bộ).        

- Thời hạn giải quyết: Trong 02 ngày làm việc.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định:  Sở Tài chính

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính (Phòng QLG&CS)

+ Cơ quan phối hợp: Sở Công thương; Sở quản lý chuyên ngành về hàng hóa, dịch vụ

 - Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định mức giá tạm thời  (Theo quy định tại khoản 7 Điều 11 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/04/2014 của Bộ tài chính).

- Phí, lệ phí (nếu có): Không

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

Theo Hồ sơ hiệp thương giá tại Phụ lục 3 (gồm Văn bản đề nghị hiệp thương giá, Phương án giá hiệp thương) Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/04/2014 của Bộ tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

+ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.

+ Thông tư  số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/20014 của Bộ Tài chính, về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.